Bỏ qua menu
Trang chủ / Bảng giá

Bảng giá công khai, không phí ẩn

Đơn vị: đồng/tháng, chưa bao gồm VAT. Số hóa đơn trong tháng = hóa đơn GTGT đầu vào + hóa đơn GTGT đầu ra.

Tính phí cho doanh nghiệp của bạn

Chọn ngành và số hóa đơn trung bình mỗi tháng.

Phí ước tính mỗi tháng
850.000đ
Dịch vụ 850.000đ · chưa VAT · ≈ 2.550.000đ/quý
Nhận báo giá chính xác

Biểu phí dịch vụ kế toán thuế theo tháng

Bảng phí dịch vụ kế toán thuế theo số hóa đơn
Số hóa đơn/thángThương mạiDịch vụ – Sản xuất – Gia côngLắp đặt – Xây lắp – Xây dựng
Không phát sinh500.000500.000500.000
01 – 05850.0001.000.0001.400.000
06 – 101.100.0001.250.0001.750.000
11 – 201.600.0001.900.0002.500.000
21 – 301.900.0002.300.0003.100.000
31 – 402.500.0003.100.0003.600.000
41 – 503.200.0003.700.0004.100.000
51 – 603.700.0004.200.0004.600.000
61 – 704.000.0004.600.0005.100.000
71 – 804.300.0004.950.0005.800.000
81 – 904.600.0005.500.0006.350.000
91 – 1004.950.0005.950.0006.900.000
101 – 1205.300.0006.400.0007.400.000
121 – 1405.650.0006.800.0008.000.000
141 – 1606.200.0007.400.0008.800.000
161 – 1806.800.0008.100.0009.600.000
181 – 2007.400.0008.900.00010.500.000
201 – 2208.100.0009.700.00011.500.000
221 – 2408.900.00010.600.00012.600.000
Trên 240Thỏa thuậnThỏa thuậnThỏa thuận

Phí quy mô nhân sự (nếu có): 50.000đ/người/tháng.

Phí phát sinh và dịch vụ cộng thêm

Phí quy mô nhân sự (khai, quyết toán thuế TNCN)50.000đ/người/tháng
Hỗ trợ xuất hóa đơn bán ra500.000đ/quý cho 1–10 hóa đơn; từ hóa đơn thứ 11 thêm 50.000đ/hóa đơn
Làm lại báo cáo thuế các kỳ trước hợp đồng70% biểu phí
Nộp lại quyết toán do doanh nghiệp bổ sung, sửa hồ sơTừ 1.500.000đ/lần
Hỗ trợ thanh tra, kiểm tra, quyết toán thuế8 triệu/lần (doanh thu ≤ 10 tỷ), mỗi 5 tỷ tiếp theo +1 triệu
Chi nhánh, địa điểm hạch toán phụ thuộc có MST riêng+30%/điểm theo biểu phí
Chi nhánh hạch toán độc lậpTính như một công ty
Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài130% biểu phí
Tư vấn trực tiếp tại văn phòng khách hàngBáo phí theo từng lần

Thanh toán

Đặt cọc 5.000.000đ khi ký hợp đồng (trừ vào kỳ thanh toán cuối). Phí quyết toán theo quý, thanh toán trong 10 ngày kể từ khi TAFA hoàn thành công việc. Tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Câu hỏi thường gặp

Phí dịch vụ được tính thế nào?

Theo số hóa đơn GTGT đầu vào + đầu ra mỗi tháng và ngành nghề của doanh nghiệp. Tháng không phát sinh hóa đơn chỉ tính phí duy trì 500.000đ.

Tôi cần gửi những gì, khi nào?

Hóa đơn mua vào, bán ra, chứng từ ngân hàng, hợp đồng kinh tế… của tháng trước, chậm nhất ngày 10 hàng tháng. Có thể chụp ảnh gửi Zalo hoặc email.

Nếu sai sót bị phạt thì ai chịu?

TAFA chịu trách nhiệm giải trình và bồi thường thiệt hại phát sinh do sai sót nghiệp vụ của TAFA.

Thanh toán phí như thế nào?

Đặt cọc khi ký hợp đồng (trừ vào kỳ cuối), quyết toán phí theo quý, thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Dịch vụ không bao gồm những gì?

Soạn hợp đồng kinh tế, biên bản; giao dịch ngân hàng; BCTC phục vụ vay vốn, dự thầu; giải thể, hoàn thuế, chuyển địa điểm (báo phí riêng); ký hồ sơ thay doanh nghiệp.

Số liệu của tôi có được bảo mật?

Có. TAFA cam kết bảo mật thông tin trong và sau khi kết thúc hợp đồng, dữ liệu được lưu trữ 2 năm sau khi ngừng dịch vụ.

Báo giá trong 30 phút.

Để lại thông tin, chuyên viên TAFA gọi lại tư vấn miễn phí. Hoặc gọi ngay 0964.787.589.

Thông tin được bảo mật theo Chính sách bảo mật.